Đề thi thử tiếng Anh vào lớp 10 TP HCM- Mã đề thi DTA-112

Nhấn nút
để ôn tập kiến thức trong từng câu hỏi. Nhấn vào đáp án (?) để xem giải thích chi tiết.

Choose the word / phrase / sentence that best fits the space or best answers the question given in each sentence.

Question 1

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

  1. never
  2. complete
  3. level
  4. often

Question 2

Which word has the underlined part pronounced differently from that of the others?

  1. magical
  2. civil
  3. accounting
  4. uncover

Question 3

Which word has a different stress pattern from that of the others?

  1. ruling
  2. outcome
  3. chapter
  4. resist

Question 4

Which word has a different stress pattern from that of the others?

  1. depression
  2. demonstrate
  3. equation
  4. exception

Question 5

Maria: Meditation helps me unwind after work, __________ it can be challenging to quiet my mind at first.

David: I agree. It takes practice.

  1. so
  2. for
  3. and
  4. but

Question 6

Sarah: Did you hear about the recent wildfires? They say climate change is increasing their frequency.

Tom: Yes, it's terrifying. The fires raged for days __________ the firefighters' tireless efforts.

  1. except
  2. despite
  3. within
  4. through

Question 7

Teacher: What's the meaning __________ “ubiquitous”?

Student: It means something that is everywhere.

  1. to
  2. with
  3. of
  4. for

Question 8

Sarah: I can't believe we just had that hilarious __________ about squirrels wearing tiny hats!

Michael: I know, right? It came out of nowhere!

  1. opinion
  2. thought
  3. conversation
  4. argument

Question 9

Sophia: I read a study about the benefits of gratitude journaling.

David: Really? __________ sounds interesting. Could you tell me more?

  1. That
  2. Which
  3. Whose
  4. What

Question 10

Teacher: It's important to be __________ when listening to your classmates share their opinions.

Student: Even if I don't agree with them?

Teacher: Yes, especially if you don't agree with them.

  1. critical
  2. agreeable
  3. respectful
  4. indifferent

Questions 11 to 40...

Chọn gói phù hợp, luyện thi hiệu quả, tự tin đạt điểm cao!

200,000đ/1 tháng
Làm quen và thử sức trong 30 ngày.
  • Truy cập trên máy tính, điện thoại, máy tính bảng
  • Ôn luyện toàn bộ đề thi
  • 10 lượt thi thử
-15%
170,000đ/1 tháng * 3
Chạy nước rút 3 tháng trước kỳ thi.
  • Truy cập trên máy tính, điện thoại, máy tính bảng
  • Ôn luyện toàn bộ đề thi
  • 30 lượt thi thử
  • Giảm 15% so với thanh toán hàng tháng
-30%
140,000đ/1 tháng * 9
Chinh phục 5 đề mỗi tuần trong 9 tháng.
  • Truy cập trên máy tính, điện thoại, máy tính bảng
  • Ôn luyện toàn bộ đề thi
  • Không giới hạn số lần thi thử
  • Giảm 30% so với thanh toán hàng tháng
Chú thích: chức năng Thi thử được tích hợp trong các đề thi, bên cạnh chức năng Ôn tập mặc định.
🕘